Tổng hợp Giá vàng SJC trên Toàn Quốc mới nhất - Cập nhật lúc 09:04:41 06/08/2021


Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc cập nhật lúc - 09:04:41 06/08/2021

Giá vàng SJC được cập nhật liên tục tại các hệ thống: SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, ...

Ở bảng so sánh bên dưới, giá in đậm ở cột Mua vào sẽ tương ứng với giá mua vào cao nhất, ở cột Bán ra sẽ tương ứng với giá bán ra thấp nhất.

Hệ thống Mua vào Bán ra
Đà Nẵng USD/VND (Liên NH) - -
Quy đổi (nghìn/lượng) - -
Nữ trang 99.99 49.770.000 52.820.000
Nữ trang 99.9 49.670.000 52.720.000
Nữ trang 99 48.970.000 52.370.000
Nữ trang 68 36.870.000 39.870.000
Nữ trang 18k 38.620.000 40.620.000
Nữ trang 14k 29.010.000 31.010.000
Nữ trang 10k 14.260.000 15.760.000
Nhẫn H.T.V 50.120.000 52.820.000
Nguyên liệu 9999 50.020.000 52.520.000
Nguyên liệu 999 49.980.000 52.470.000
Lộc Phát Tài 56.400.000 50.000 57.900.000
Kim Thần Tài 56.400.000 50.000 57.900.000
AVPL / SJC ĐN lẻ 56.400.000 50.000 57.900.000
AVPL / SJC ĐN Buôn 56.400.000 50.000 57.900.000
SJC 56.550.000 57.250.000
PNJ 51.250.000 100.000 52.650.000 100.000
Hồ Chí Minh USD/VND (Liên NH) - -
Quy đổi (nghìn/lượng) - -
Nữ trang 99.99 49.770.000 52.820.000
Nữ trang 99.9 49.670.000 52.720.000
Nữ trang 99 48.970.000 52.370.000
Nữ trang 68 27.180.000 27.880.000
Nữ Trang 18k 38.620.000 40.620.000
Nữ Trang 14k 29.010.000 31.010.000
Nhẫn H.T.V 50.120.000 52.820.000
Nguyên liệu 9999 50.050.000 52.050.000
Nguyên liệu 999 50.000.000 52.000.000
Lộc Phát Tài 56.500.000 57.900.000
Kim Thần Tài 56.500.000 57.900.000
Kim Ngưu 56.500.000 57.900.000
AVPL / SJC lẻ 56.500.000 57.900.000
AVPL / SJC buôn 56.500.000 57.900.000
Vàng SJC 1L - 10L 56.550.000 57.250.000
Vàng nữ trang 99,99% 50.650.000 50.000 51.350.000 50.000
Vàng nữ trang 99% 49.842.000 49.000 50.842.000 49.000
Vàng nữ trang 75% 36.666.000 38.000 38.666.000 38.000
Vàng nữ trang 58,3% 28.090.000 29.000 30.090.000 29.000
Vàng nữ trang 41,7% 19.565.000 21.000 21.565.000 21.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50.950.000 50.000 51.650.000 50.000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 50.950.000 50.000 51.750.000 50.000
Hà Nội USD/VND (Liên NH) - -
Quy đổi (nghìn/lượng) - -
Nữ trang 99.99 49.770.000 52.820.000
Nữ trang 99.9 49.670.000 52.720.000
Nữ trang 99 48.970.000 52.370.000
Nữ trang 18k 38.620.000 40.620.000
Nữ trang 16k 36.870.000 39.870.000
Nữ trang 14k 29.010.000 31.010.000
Nữ trang 10k 14.260.000 15.760.000
Nguyên liệu 99.99 50.070.000 52.520.000
Nguyên liệu 99.9 50.020.000 52.470.000
Lộc Phát Tài 56.400.000 57.850.000
Kim Thần Tài 56.400.000 57.850.000
Kim Ngưu 56.400.000 57.850.000
Kim Ngân Tài 56.400.000 57.850.000
Hưng Thịnh Vượng 50.120.000 52.820.000
AVPL / SJC HN lẻ 56.400.000 57.850.000
AVPL / SJC HN buôn 56.400.000 57.850.000
SJC 56.550.000 57.250.000
PNJ 51.250.000 100.000 52.650.000 100.000
Vàng SJC 56.550.000 57.270.000
TPHCM SJC 56.550.000 57.250.000
PNJ 51.250.000 100.000 52.650.000 100.000
Bóng đổi 9999 - -
Giá vàng nữ trang Nữ trang 24K 50.550.000 100.000 51.350.000 100.000
Nữ trang 18K 37.260.000 80.000 38.660.000 80.000
Nữ trang 14K 28.790.000 60.000 30.190.000 60.000
Nữ trang 10K 20.110.000 40.000 21.510.000 40.000
Nhẫn PNJ (24K) 51.050.000 100.000 51.650.000 100.000
N��� trang 10K - -
Cần Thơ SJC 56.550.000 57.250.000
PNJ 51.250.000 100.000 52.650.000 100.000
Đà Nẵng Vàng SJC 56.550.000 57.270.000
Quy Nhơn Vàng SJC 56.530.000 57.270.000
Quãng Ngãi Vàng SJC 56.550.000 57.250.000
Quảng Nam Vàng SJC 56.530.000 57.270.000
Phan Rang Vàng SJC 56.530.000 57.270.000
Nha Trang Vàng SJC 56.550.000 57.270.000
Miền Tây Vàng SJC 56.550.000 57.250.000
Long Xuyên Vàng SJC 56.570.000 57.300.000
Huế Vàng SJC 56.520.000 57.280.000
Hạ Long Vàng SJC 56.530.000 57.270.000
Cà Mau Vàng SJC 56.550.000 57.270.000
Bình Phước Vàng SJC 56.530.000 57.270.000
Biên Hòa Vàng SJC 56.550.000 57.250.000
Bạc Liêu Vàng SJC 56.550.000 57.270.000