So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 09:20:15 06/08/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16.984 VNĐ
Đô la Úc AUD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 0VND và Chợ đen Mua 1USD = 0VND - Bán 1USD = 0 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 16.697 16.806 17.192 17.192
Agribank - - - -
BIDV 16.600 16.701 17.199 17.199
DongABank 16.800 16.870 17.100 17.090
Eximbank - - - -
Hdbank 16.770 16.804 17.159 17.159
HSBC - - - -
MSB 16.696 16.696 17.365 17.365
MBBANK - - - -
NH Nhà Nước 16.584 16.584 17.610 17.610
Pvcombank - - - -
Sacombank 16.779 16.879 17.389 17.289
SCB 16.690 16.780 17.270 17.270
SHB 16.691 16.761 17.121 17.121
Techcombank 16.487 16.719 17.322 17.322
VIB 16.627 16.778 17.117 17.117
Vietcapitalbank 16.513 16.680 17.213 17.213
Vietcombank 16.555 16.723 17.247 17.247
Vietinbank 16.733 16.833 17.383 17.383
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) trong nước hôm nay (06/08/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay 06/08/2021
✅ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.800 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.879 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 17.100 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 17.090 vnđ / 1 AUD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.487 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.584 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.800 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.879 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 17.100 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 17.090 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17.610 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 17.610 vnđ / 1 AUD

Giới thiệu Đô la Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Vào tháng 4 năm 2016, Đô la Úc là loại tiền tệ phổ biến thứ năm trên thế giới, chiếm 6.9% tổng giá trị thị trường. Trong thị trường ngoại hối, nó chỉ đứng sau đồng Đô la Mỹ, đồng Euro, đồng Yên Nhật và đồng Bảng Anh. Đô la Úc rất phổ biến với các nhà đầu tư, bởi vì nó được đánh giá rất cao tại Úc, có tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường, sự khả quang của kinh tế Úc và hệ thống chính trị, cung cấp lợi ích đa dạng trong đầu tư so với các đồng tiền khác trên thế giới, đặc biệt là sự tiếp xúc gần gũi với kinh tế châu Á. Đồng tiền này thường được các nhà đầu tư gọi là Aussie dollar.

Mã ISO 4217 AUD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Dự trữ Úc
 Website www.rba.gov.au
Quốc gia sử dụng  Australia
7 lãnh thổ[hiện]
3 quốc gia[hiện]
Quốc gia không chính thức  Zimbabwe
Lạm phát 1.4%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Tuvalu và Đô la Kiribati, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $, A$ hoặc AUD
 cent c hoặc ¢
Tiền kim loại 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền Royal Australian Mint
 Website www.ramint.gov.au

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (06/08/2021)