So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 14:27:05 14/08/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16.576 VNĐ
Đô la Úc AUD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.212VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.170VND - Bán 1USD = 23.200 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK 16.298 92 16.364 92 16.731 93 16.731 93
ACB 16.359 45 16.466 45 16.721 69 16.721 69
Agribank - - - -
BIDV 16.260 40 16.358 41 16.815 42 16.815 42
DongABank 16.370 70 16.440 60 16.660 70 16.650 70
Eximbank 16.392 69 16.441 69 16.676 70 16.676 70
Hdbank 16.382 56 16.412 56 16.721 54 16.721 54
HSBC - - - -
MSB 16.411 71 16.411 71 16.800 69 16.800 69
MBBANK 16.186 51 16.349 52 16.960 14 16.960 14
NH Nhà Nước 16.077 82 16.077 82 17.072 87 17.072 87
Pvcombank 16.180 65 16.340 65 16.850 -60 16.850 60
Sacombank 16.396 3 16.496 3 17.000 1 16.900 1
SCB 16.390 50 16.440 50 16.760 110 16.760 110
SHB 16.353 16.423 16.783 16.783
Techcombank 16.111 25 16.331 24 16.931 27 16.931 27
VIB 16.207 75 16.354 76 16.818 78 16.818 78
Vietcapitalbank 16.172 34 16.336 34 16.858 35 16.858 35
Vietcombank 16.137 41 16.300 41 16.811 42 16.811 42
Vietinbank 16.323 56 16.453 56 16.923 56 16.923 56
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) trong nước hôm nay (14/08/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay 14/08/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.411 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.496 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.660 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.650 vnđ / 1 AUD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.077 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.077 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.411 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.496 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.660 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.650 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17.072 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 17.072 vnđ / 1 AUD

Giới thiệu Đô la Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Vào tháng 4 năm 2016, Đô la Úc là loại tiền tệ phổ biến thứ năm trên thế giới, chiếm 6.9% tổng giá trị thị trường. Trong thị trường ngoại hối, nó chỉ đứng sau đồng Đô la Mỹ, đồng Euro, đồng Yên Nhật và đồng Bảng Anh. Đô la Úc rất phổ biến với các nhà đầu tư, bởi vì nó được đánh giá rất cao tại Úc, có tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường, sự khả quang của kinh tế Úc và hệ thống chính trị, cung cấp lợi ích đa dạng trong đầu tư so với các đồng tiền khác trên thế giới, đặc biệt là sự tiếp xúc gần gũi với kinh tế châu Á. Đồng tiền này thường được các nhà đầu tư gọi là Aussie dollar.

Mã ISO 4217 AUD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Dự trữ Úc
 Website www.rba.gov.au
Quốc gia sử dụng  Australia
7 lãnh thổ[hiện]
3 quốc gia[hiện]
Quốc gia không chính thức  Zimbabwe
Lạm phát 1.4%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Tuvalu và Đô la Kiribati, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $, A$ hoặc AUD
 cent c hoặc ¢
Tiền kim loại 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền Royal Australian Mint
 Website www.ramint.gov.au

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (14/08/2020)