So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 23:44:11 04/06/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16.076 VNĐ
Đô la Úc AUD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.244VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.260VND - Bán 1USD = 23.290 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK 15.937 16.001 16.366 16.366
ACB 15.774 14 15.877 14 16.168 64 16.168 64
Agribank - - - -
BIDV 15.727 96 15.822 97 16.271 92 16.271 92
DongABank 15.870 20 15.920 30 16.130 30 16.120 30
Eximbank 15.901 58 15.949 58 16.190 59 16.190 59
Hdbank 15.866 78 15.896 78 16.216 68 16.216 68
HSBC 15.619 110 15.766 110 16.274 114 16.274 114
MSB 15.905 50 15.905 50 16.414 -30 16.414 30
MBBANK 15.654 103 15.812 104 16.520 107 16.520 107
NH Nhà Nước 15.580 100 15.580 100 16.543 107 16.543 107
Pvcombank 15.710 350 15.840 320 16.420 -360 16.420 360
Sacombank 15.812 17 15.912 17 16.824 17 16.624 17
SCB 15.870 100 15.920 100 16.400 100 16.300 100
SHB 15.808 87 15.878 87 16.238 87 16.238 87
Techcombank 15.578 5 15.789 5 16.294 3 16.294 3
VIB 15.744 133 15.887 134 16.337 137 16.337 137
Vietcapitalbank 15.723 334 15.882 337 16.390 -348 16.390 348
Vietcombank 15.630 97 15.788 98 16.283 102 16.283 102
Vietinbank 15.764 38 15.894 38 16.364 38 16.364 38
VPBank 15.701 126 15.810 127 16.387 129 16.387 129

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) trong nước hôm nay (04/06/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay 04/06/2020
✅ Ngân hàng ABBANK đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 15.937 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng ABBANK đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.001 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.130 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.120 vnđ / 1 AUD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15.578 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15.580 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng ABBANK đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 15.937 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng ABBANK đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.001 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.130 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.120 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.624 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.624 vnđ / 1 AUD

Giới thiệu Đô la Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Vào tháng 4 năm 2016, Đô la Úc là loại tiền tệ phổ biến thứ năm trên thế giới, chiếm 6.9% tổng giá trị thị trường. Trong thị trường ngoại hối, nó chỉ đứng sau đồng Đô la Mỹ, đồng Euro, đồng Yên Nhật và đồng Bảng Anh. Đô la Úc rất phổ biến với các nhà đầu tư, bởi vì nó được đánh giá rất cao tại Úc, có tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường, sự khả quang của kinh tế Úc và hệ thống chính trị, cung cấp lợi ích đa dạng trong đầu tư so với các đồng tiền khác trên thế giới, đặc biệt là sự tiếp xúc gần gũi với kinh tế châu Á. Đồng tiền này thường được các nhà đầu tư gọi là Aussie dollar.

Mã ISO 4217 AUD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Dự trữ Úc
 Website www.rba.gov.au
Quốc gia sử dụng  Australia
7 lãnh thổ[hiện]
3 quốc gia[hiện]
Quốc gia không chính thức  Zimbabwe
Lạm phát 1.4%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Tuvalu và Đô la Kiribati, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $, A$ hoặc AUD
 cent c hoặc ¢
Tiền kim loại 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền Royal Australian Mint
 Website www.ramint.gov.au

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (04/06/2020)