So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:02:33 30/10/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 16.363 VNĐ
Đô la Úc AUD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.201VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.220VND - Bán 1USD = 23.260 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 16.076 6 16.181 6 16.431 120 16.431 120
Agribank - - - -
BIDV 16.080 16.177 16.629 16.629
DongABank 16.120 60 16.190 50 16.410 60 16.400 60
Eximbank - - - -
Hdbank 16.100 69 16.134 70 16.468 70 16.468 70
HSBC - - - -
MSB 16.267 16.267 16.646 16.646
MBBANK 16.028 16.190 16.725 16.725
NH Nhà Nước 15.894 15.894 16.877 16.877
Pvcombank 16.090 16.250 16.760 16.760
Sacombank 16.090 21 16.190 21 16.694 23 16.594 23
SCB 16.200 16.250 16.600 16.600
SHB 16.120 16.190 16.550 16.550
Techcombank 15.880 16.095 16.695 16.695
VIB 16.032 16.178 16.602 16.602
Vietcapitalbank 15.988 16.151 16.671 16.671
Vietcombank 15.895 66 16.056 66 16.559 68 16.559 68
Vietinbank 16.039 29 16.169 29 16.639 29 16.639 29
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) trong nước hôm nay (30/10/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay 30/10/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.267 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.267 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.410 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.400 vnđ / 1 AUD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 15.880 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 15.894 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.267 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.267 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 16.410 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 16.400 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 16.877 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 16.877 vnđ / 1 AUD

Giới thiệu Đô la Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Vào tháng 4 năm 2016, Đô la Úc là loại tiền tệ phổ biến thứ năm trên thế giới, chiếm 6.9% tổng giá trị thị trường. Trong thị trường ngoại hối, nó chỉ đứng sau đồng Đô la Mỹ, đồng Euro, đồng Yên Nhật và đồng Bảng Anh. Đô la Úc rất phổ biến với các nhà đầu tư, bởi vì nó được đánh giá rất cao tại Úc, có tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường, sự khả quang của kinh tế Úc và hệ thống chính trị, cung cấp lợi ích đa dạng trong đầu tư so với các đồng tiền khác trên thế giới, đặc biệt là sự tiếp xúc gần gũi với kinh tế châu Á. Đồng tiền này thường được các nhà đầu tư gọi là Aussie dollar.

Mã ISO 4217 AUD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Dự trữ Úc
 Website www.rba.gov.au
Quốc gia sử dụng  Australia
7 lãnh thổ[hiện]
3 quốc gia[hiện]
Quốc gia không chính thức  Zimbabwe
Lạm phát 1.4%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Tuvalu và Đô la Kiribati, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $, A$ hoặc AUD
 cent c hoặc ¢
Tiền kim loại 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền Royal Australian Mint
 Website www.ramint.gov.au

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (30/10/2020)