So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 10:52:21 23/01/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 17.862 VNĐ
Đô la Úc AUD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.137VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.500VND - Bán 1USD = 23.530 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 17.485 32 17.600 32 18.003 33 18.003 33
Agribank - - - -
BIDV 17.493 17.598 18.106 18.106
DongABank 17.640 17.710 17.970 17.960
Eximbank - - - -
Hdbank 17.717 17.752 18.100 18.100
HSBC - - - -
MSB 17.617 17.617 18.176 18.176
MBBANK 17.455 17.631 18.255 18.255
NH Nhà Nước 17.408 17.408 18.485 18.485
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.601 30 17.701 30 18.207 35 18.107 35
SCB 17.620 20 17.670 20 18.020 40 18.020 40
SHB 17.645 17.715 18.075 18.075
Techcombank 17.327 1 17.585 18.188 -1 18.188 1
VIB 17.407 116 17.565 117 18.106 42 18.106 42
Vietcapitalbank 17.420 17.596 18.158 18.158
Vietcombank 17.465 17.641 18.194 18.194
Vietinbank 17.566 19 17.666 49 18.216 -31 18.216 31
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) trong nước hôm nay (23/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay 23/01/2021
✅ Ngân hàng Hdbank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17.717 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng Hdbank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 17.752 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 17.970 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 17.960 vnđ / 1 AUD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 17.327 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 17.408 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Hdbank đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17.717 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng Hdbank đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 17.752 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 17.970 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 17.960 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 18.485 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 18.485 vnđ / 1 AUD

Giới thiệu Đô la Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Vào tháng 4 năm 2016, Đô la Úc là loại tiền tệ phổ biến thứ năm trên thế giới, chiếm 6.9% tổng giá trị thị trường. Trong thị trường ngoại hối, nó chỉ đứng sau đồng Đô la Mỹ, đồng Euro, đồng Yên Nhật và đồng Bảng Anh. Đô la Úc rất phổ biến với các nhà đầu tư, bởi vì nó được đánh giá rất cao tại Úc, có tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường, sự khả quang của kinh tế Úc và hệ thống chính trị, cung cấp lợi ích đa dạng trong đầu tư so với các đồng tiền khác trên thế giới, đặc biệt là sự tiếp xúc gần gũi với kinh tế châu Á. Đồng tiền này thường được các nhà đầu tư gọi là Aussie dollar.

Mã ISO 4217 AUD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Dự trữ Úc
 Website www.rba.gov.au
Quốc gia sử dụng  Australia
7 lãnh thổ[hiện]
3 quốc gia[hiện]
Quốc gia không chính thức  Zimbabwe
Lạm phát 1.4%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Tuvalu và Đô la Kiribati, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $, A$ hoặc AUD
 cent c hoặc ¢
Tiền kim loại 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền Royal Australian Mint
 Website www.ramint.gov.au

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (23/01/2021)