So sánh tỷ giá AUD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 17:13:47 21/04/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Úc. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Úc (AUD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 AUD = 17.976 VNĐ
Đô la Úc AUD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.182VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.640VND - Bán 1USD = 23.690 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua AUD và giá bán AUD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc (AUD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Úc mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 17.653 17.768 18.176 18.176
Agribank - - - -
BIDV 17.613 17.719 18.230 18.230
DongABank 17.800 17.870 18.120 18.110
Eximbank - - - -
Hdbank 17.781 17.815 18.178 18.178
HSBC - - - -
MSB 17.747 17.747 18.359 18.359
MBBANK 17.575 17.753 18.364 18.364
NH Nhà Nước 17.471 17.471 18.552 18.552
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.747 17.847 18.351 18.251
SCB 17.850 17.900 18.230 18.230
SHB 17.679 17.749 18.109 18.109
Techcombank 17.506 17.749 18.351 18.351
VIB 17.658 17.818 18.177 18.177
Vietcapitalbank 17.404 17.580 18.141 18.141
Vietcombank 17.480 17.657 18.210 18.210
Vietinbank 17.691 17.791 18.341 18.341
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Úc (AUD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Úc (AUD) trong nước hôm nay (21/04/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá AUD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Úc (AUD) hôm nay 21/04/2021
✅ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17.850 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 17.900 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 18.109 vnđ / 1 AUD
✅ Ngân hàng SHB đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 18.109 vnđ / 1 AUD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng Vietcapitalbank đang mua tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 17.404 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 17.471 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 17.850 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 17.900 vnđ / 1 AUD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Úc (AUD)

+ Ngân hàng SHB đang bán tiền mặt AUD với giá thấp nhất là: 18.109 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng SHB đang bán chuyển khoản AUD với giá thấp nhất là: 18.109 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt AUD với giá cao nhất là: 18.552 vnđ / 1 AUD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản AUD với giá cao nhất là: 18.552 vnđ / 1 AUD

Giới thiệu Đô la Úc

Đô la Úc (ký hiệu: $, mã: AUD) là tiền tệ chính thức của Thịnh vượng chung Australia, bao gồm Đảo Giáng Sinh, Quần đảo Cocos (Keeling), Đảo Norfolk. Nó cũng là tiền tệ chính thức của các Quần đảo Thái Bình Dương độc lập bao gồm Kiribati, Nauru và Tuvalu. Ở ngoài lãnh thổ Úc, nó thường được nhận dạng bằng ký hiệu đô la ($), A$, đôi khi là AU$nhằm phân biệt với những nước khác sử dụng đồng đô la. Một đô la chia làm 100 cents.

Vào tháng 4 năm 2016, Đô la Úc là loại tiền tệ phổ biến thứ năm trên thế giới, chiếm 6.9% tổng giá trị thị trường. Trong thị trường ngoại hối, nó chỉ đứng sau đồng Đô la Mỹ, đồng Euro, đồng Yên Nhật và đồng Bảng Anh. Đô la Úc rất phổ biến với các nhà đầu tư, bởi vì nó được đánh giá rất cao tại Úc, có tính tự do chuyển đổi cao trên thị trường, sự khả quang của kinh tế Úc và hệ thống chính trị, cung cấp lợi ích đa dạng trong đầu tư so với các đồng tiền khác trên thế giới, đặc biệt là sự tiếp xúc gần gũi với kinh tế châu Á. Đồng tiền này thường được các nhà đầu tư gọi là Aussie dollar.

Mã ISO 4217 AUD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Dự trữ Úc
 Website www.rba.gov.au
Quốc gia sử dụng  Australia
7 lãnh thổ[hiện]
3 quốc gia[hiện]
Quốc gia không chính thức  Zimbabwe
Lạm phát 1.4%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Tuvalu và Đô la Kiribati, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu $, A$ hoặc AUD
 cent c hoặc ¢
Tiền kim loại 5c, 10c, 20c, 50c, $1, $2
Tiền giấy $5, $10, $20, $50, $100
Nơi in tiền Note Printing Australia
 Website www.noteprinting.com
Nơi đúc tiền Royal Australian Mint
 Website www.ramint.gov.au

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (21/04/2021)