So sánh tỷ giá CAD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:21:49 30/10/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CAD = 17.430 VNĐ
Đô la Canada CAD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.201VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.220VND - Bán 1USD = 23.260 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 17.196 44 17.300 45 17.532 40 17.532 40
Agribank - - - -
BIDV 17.125 17.229 17.685 17.685
DongABank 17.220 10 17.290 20 17.530 20 17.520 20
Eximbank - - - -
Hdbank 17.237 2 17.270 1 17.547 17.547
HSBC - - - -
MSB 17.305 17.305 17.705 17.705
MBBANK 17.031 17.203 17.769 17.769
NH Nhà Nước 16.908 16.908 17.954 17.954
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.202 13 17.302 13 17.705 -13 17.505 13
SCB 17.290 17.360 17.630 17.630
SHB 17.138 17.258 17.558 17.558
Techcombank 16.993 17.169 17.771 17.771
VIB 17.146 17.284 17.547 17.547
Vietcapitalbank 17.106 17.249 17.801 17.801
Vietcombank 16.982 1 17.153 1 17.691 -1 17.691 1
Vietinbank 17.174 19 17.290 19 17.761 -19 17.761 19
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Canada (CAD) trong nước hôm nay (30/10/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Canada (CAD) hôm nay 30/10/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.305 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.360 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.530 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.505 vnđ / 1 CAD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 16.908 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 16.908 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.305 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.360 vnđ / 1 CAD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.530 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.505 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.954 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.954 vnđ / 1 CAD

Giới thiệu về Đô la Canada

Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới.

Mã ISO 4217 CAD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Canada
 Website www.bankofcanada.ca
Sử dụng tại  Canada
Lạm phát 1%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2009.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp)
Ký hiệu $ hoặc C$
 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp) ¢
Tên gọi khác Loonie, buck (tiếng Anh) 
Huard, piastre (phát âm piasse phổ biến trong cách sử dụng) (tiếng Pháp)
Tiền kim loại
 Thường dùng 1¢, 5¢, 10¢, 25¢, $1 (Loonie), $2 (Toonie)
 Ít dùng 50¢
Tiền giấy
 Thường dùng $5, $10, $20, $50,
 Ít dùng $100
Nơi in tiền Công ty giấy bạc Canada, BA International Inc.
Nơi đúc tiền Xưởng đúc Canada hoàng gia
 Website www.mint.ca

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (30/10/2020)