So sánh tỷ giá CAD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 00:12:51 05/06/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CAD = 17.211 VNĐ
Đô la Canada CAD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.244VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.260VND - Bán 1USD = 23.290 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK 17.001 17.121 17.390 17.390
ACB 16.993 17.095 17.339 17.339
Agribank - - - -
BIDV 16.882 16.984 17.434 17.434
DongABank 17.040 17.100 17.320 17.310
Eximbank 17.046 17.097 17.356 17.356
Hdbank 17.061 17.098 17.370 17.370
HSBC 16.769 16.961 17.438 17.438
MSB 17.057 17.057 17.400 17.400
MBBANK 16.772 16.941 17.693 17.693
NH Nhà Nước 16.700 16.700 17.733 17.733
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.006 17.106 17.511 17.311
SCB 17.070 17.140 17.410 17.410
SHB 16.936 17.056 17.356 17.356
Techcombank 16.807 17.026 17.529 17.529
VIB 16.960 17.097 17.357 17.357
Vietcapitalbank 16.798 16.958 17.489 17.489
Vietcombank 16.781 16.950 17.481 17.481
Vietinbank 16.968 17.084 17.555 17.555
VPBank 16.837 16.995 17.444 17.444

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Canada (CAD) trong nước hôm nay (05/06/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Canada (CAD) hôm nay 05/06/2020
✅ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.070 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.140 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.320 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.310 vnđ / 1 CAD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 16.700 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 16.700 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.070 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.140 vnđ / 1 CAD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.320 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.310 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.733 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.733 vnđ / 1 CAD

Giới thiệu về Đô la Canada

Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới.

Mã ISO 4217 CAD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Canada
 Website www.bankofcanada.ca
Sử dụng tại  Canada
Lạm phát 1%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2009.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp)
Ký hiệu $ hoặc C$
 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp) ¢
Tên gọi khác Loonie, buck (tiếng Anh) 
Huard, piastre (phát âm piasse phổ biến trong cách sử dụng) (tiếng Pháp)
Tiền kim loại
 Thường dùng 1¢, 5¢, 10¢, 25¢, $1 (Loonie), $2 (Toonie)
 Ít dùng 50¢
Tiền giấy
 Thường dùng $5, $10, $20, $50,
 Ít dùng $100
Nơi in tiền Công ty giấy bạc Canada, BA International Inc.
Nơi đúc tiền Xưởng đúc Canada hoàng gia
 Website www.mint.ca

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (05/06/2020)