So sánh tỷ giá CAD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 14:42:30 14/08/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CAD = 17.521 VNĐ
Đô la Canada CAD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.212VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.170VND - Bán 1USD = 23.200 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK 17.259 6 17.381 7 17.657 -7 17.657 7
ACB 17.296 46 17.401 47 17.634 39 17.634 39
Agribank - - - -
BIDV 17.202 24 17.305 23 17.764 -23 17.764 23
DongABank 17.330 17.410 17.650 17.640
Eximbank 17.354 26 17.406 26 17.655 -27 17.655 27
Hdbank 17.355 3 17.394 3 17.667 17.667
HSBC - - - -
MSB 17.372 14 17.372 14 17.760 -86 17.760 86
MBBANK 17.111 2 17.284 2 17.867 -1 17.867 1
NH Nhà Nước 17.021 13 17.021 13 18.073 -13 18.073 13
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.344 32 17.444 32 17.849 -31 17.649 31
SCB 17.380 30 17.450 30 17.730 -20 17.730 20
SHB 17.229 17.349 17.649 17.649
Techcombank 17.098 12 17.278 12 17.879 -12 17.879 12
VIB 17.250 19 17.389 19 17.653 -19 17.653 19
Vietcapitalbank 17.068 7 17.230 8 17.770 8 17.770 8
Vietcombank 17.088 26 17.261 26 17.802 -27 17.802 27
Vietinbank 17.277 8 17.393 8 17.864 8 17.864 8
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Canada (CAD) trong nước hôm nay (14/08/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Canada (CAD) hôm nay 14/08/2020
✅ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.380 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.450 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng ACB đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.634 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.634 vnđ / 1 CAD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.021 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.021 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng SCB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.380 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.450 vnđ / 1 CAD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng ACB đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.634 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.634 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 18.073 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18.073 vnđ / 1 CAD

Giới thiệu về Đô la Canada

Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới.

Mã ISO 4217 CAD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Canada
 Website www.bankofcanada.ca
Sử dụng tại  Canada
Lạm phát 1%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2009.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp)
Ký hiệu $ hoặc C$
 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp) ¢
Tên gọi khác Loonie, buck (tiếng Anh) 
Huard, piastre (phát âm piasse phổ biến trong cách sử dụng) (tiếng Pháp)
Tiền kim loại
 Thường dùng 1¢, 5¢, 10¢, 25¢, $1 (Loonie), $2 (Toonie)
 Ít dùng 50¢
Tiền giấy
 Thường dùng $5, $10, $20, $50,
 Ít dùng $100
Nơi in tiền Công ty giấy bạc Canada, BA International Inc.
Nơi đúc tiền Xưởng đúc Canada hoàng gia
 Website www.mint.ca

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (14/08/2020)