So sánh tỷ giá CAD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 11:20:21 23/01/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CAD = 18.201 VNĐ
Đô la Canada CAD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.137VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.500VND - Bán 1USD = 23.530 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 17.844 62 17.951 63 18.290 63 18.290 63
Agribank - - - -
BIDV 17.811 17.919 18.487 18.487
DongABank 17.990 18.070 18.320 18.310
Eximbank - - - -
Hdbank 18.062 18.098 18.406 18.406
HSBC - - - -
MSB 18.077 18.077 18.493 18.493
MBBANK 17.804 17.984 18.584 18.584
NH Nhà Nước 17.733 17.733 18.830 18.830
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.921 71 18.021 71 18.428 71 18.228 71
SCB 17.930 30 18.000 30 18.340 50 18.340 50
SHB 17.962 18.082 18.382 18.382
Techcombank 17.709 4 17.932 4 18.533 5 18.533 5
VIB 17.850 97 17.994 98 18.348 20 18.348 20
Vietcapitalbank 17.819 17.989 18.553 18.553
Vietcombank 17.794 17.974 18.537 18.537
Vietinbank 17.918 26 18.018 42 18.568 -37 18.568 37
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Canada (CAD) trong nước hôm nay (23/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Canada (CAD) hôm nay 23/01/2021
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 18.077 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng Hdbank đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18.098 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng ACB đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 18.290 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 18.228 vnđ / 1 CAD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.709 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.733 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 18.077 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng Hdbank đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18.098 vnđ / 1 CAD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng ACB đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 18.290 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 18.228 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 18.830 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18.830 vnđ / 1 CAD

Giới thiệu về Đô la Canada

Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới.

Mã ISO 4217 CAD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Canada
 Website www.bankofcanada.ca
Sử dụng tại  Canada
Lạm phát 1%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2009.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp)
Ký hiệu $ hoặc C$
 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp) ¢
Tên gọi khác Loonie, buck (tiếng Anh) 
Huard, piastre (phát âm piasse phổ biến trong cách sử dụng) (tiếng Pháp)
Tiền kim loại
 Thường dùng 1¢, 5¢, 10¢, 25¢, $1 (Loonie), $2 (Toonie)
 Ít dùng 50¢
Tiền giấy
 Thường dùng $5, $10, $20, $50,
 Ít dùng $100
Nơi in tiền Công ty giấy bạc Canada, BA International Inc.
Nơi đúc tiền Xưởng đúc Canada hoàng gia
 Website www.mint.ca

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (23/01/2021)