So sánh tỷ giá CAD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 20:02:54 26/02/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Canada. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Canada (CAD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CAD = 17.485 VNĐ
Đô la Canada CAD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.239VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.260VND - Bán 1USD = 23.280 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CAD và giá bán CAD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada (CAD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Canada mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK 17.288 25 17.410 25 17.606 17 17.606 17
ACB 17.281 19 17.333 19 17.621 19 17.621 19
Agribank - - - -
BIDV 17.203 18 17.307 18 17.675 18 17.675 18
DongABank 17.330 30 17.400 30 17.580 20 17.570 20
Eximbank 17.347 8 17.399 8 17.602 -9 17.602 9
Hdbank 17.356 10 17.389 10 17.614 12 17.614 12
HSBC 17.060 11 17.254 12 17.740 12 17.740 12
MSB 17.350 15 17.350 15 17.665 18 17.665 18
MBBANK 17.113 12 17.286 12 17.869 81 17.869 81
NH Nhà Nước 16.961 1 16.961 1 18.010 1 18.010 1
Pvcombank - - - -
Sacombank 17.289 2 17.389 2 17.696 -2 17.596 2
SCB 17.340 20 17.410 20 17.640 20 17.640 20
SHB 17.313 17.413 17.618 17.618
Techcombank 17.060 31 17.273 32 17.774 32 17.774 32
VIB 17.225 18 17.364 18 17.620 18 17.620 18
Vietcapitalbank 17.160 13 17.323 13 17.688 14 17.688 14
Vietcombank 17.155 0 17.328 0 17.694 0 17.694 0
Vietinbank 17.240 13 17.356 13 17.827 13 17.827 13
VPBank 17.196 15 17.357 15 17.651 16 17.651 16

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Canada (CAD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Canada (CAD) trong nước hôm nay (26/02/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CAD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Canada (CAD) hôm nay 26/02/2020
✅ Ngân hàng Hdbank đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.356 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng SHB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.413 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.580 vnđ / 1 CAD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.570 vnđ / 1 CAD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 16.961 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 16.961 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng Hdbank đang mua tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 17.356 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng SHB đang mua chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 17.413 vnđ / 1 CAD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Canada (CAD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CAD với giá thấp nhất là: 17.580 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản CAD với giá thấp nhất là: 17.570 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CAD với giá cao nhất là: 18.010 vnđ / 1 CAD

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CAD với giá cao nhất là: 18.010 vnđ / 1 CAD

Giới thiệu về Đô la Canada

Đô la Canada hay dollar Canada (ký hiệu tiền tệ: $; mã: CAD) là một loại tiền tệ của Canada. Nó thường được viết tắt với ký hiệu đô la là $, hoặc C$ để phân biệt nó với các loại tiền tệ khác cũng được gọi tên là đô la. Đô la Canada được chia thành 100 Cent. Tính đến 2007, đồng đô la Canada là loại tiền tệ được trao đổi hàng thứ 7 trên thế giới.

Mã ISO 4217 CAD
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Canada
 Website www.bankofcanada.ca
Sử dụng tại  Canada
Lạm phát 1%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2009.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp)
Ký hiệu $ hoặc C$
 Cent (tiếng Anh) và (tiếng Pháp) ¢
Tên gọi khác Loonie, buck (tiếng Anh) 
Huard, piastre (phát âm piasse phổ biến trong cách sử dụng) (tiếng Pháp)
Tiền kim loại
 Thường dùng 1¢, 5¢, 10¢, 25¢, $1 (Loonie), $2 (Toonie)
 Ít dùng 50¢
Tiền giấy
 Thường dùng $5, $10, $20, $50,
 Ít dùng $100
Nơi in tiền Công ty giấy bạc Canada, BA International Inc.
Nơi đúc tiền Xưởng đúc Canada hoàng gia
 Website www.mint.ca

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (26/02/2020)