So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 15:04:47 14/08/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Franc Thụy Sĩ. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Franc Thụy Sĩ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 25.407 VNĐ
Franc Thụy Sĩ CHF
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.212VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.170VND - Bán 1USD = 23.200 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - 25.221 8 25.710 25.710 9
ACB - 25.270 34 - 25.609 91
Agribank - - - -
BIDV 25.013 25 25.164 25 25.809 23 25.809 23
DongABank 22.610 25.360 23.080 25.640 20
Eximbank 25.225 14 25.301 14 25.662 14 25.662 14
Hdbank 25.232 16 25.287 16 25.678 17 25.678 17
HSBC - - - -
MSB 25.322 23 25.322 23 25.747 -25 25.747 25
MBBANK 24.956 19 25.208 19 25.874 20 25.874 20
NH Nhà Nước 24.740 24 24.740 24 26.270 -25 26.270 25
Pvcombank - - - -
Sacombank 25.247 24 25.347 24 25.759 23 25.609 23
SCB 25.080 40 25.230 40 25.940 -30 25.940 30
SHB 25.166 25.266 25.666 25.666
Techcombank 24.941 13 25.202 14 25.805 14 25.805 14
VIB - 25.220 22 26.041 26.041 35
Vietcapitalbank 24.848 14 25.099 14 25.875 -14 25.875 14
Vietcombank 24.843 25.094 25.880 25.880
Vietinbank 25.141 29 25.246 29 25.746 29 25.746 29
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) trong nước hôm nay (14/08/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) hôm nay 14/08/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25.322 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25.360 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25.609 vnđ / 1 CHF
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22.610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24.740 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25.322 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng DongABank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25.360 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25.609 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 26.270 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 26.270 vnđ / 1 CHF

Giới thiệu Franc Thụy Sĩ

Franc (ký hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháp và tiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; mã: CHF) là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Trung ương Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.

Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Mã ISO 4217 CHF
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
 Website www.snb.ch
Quốc gia sử dụng Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Liechtenstein Liechtenstein
Flag of Campione d'Italia.svg Campione d'Italia(Ý)[1]
Quốc gia không chính thức DEU Büsingen am Hochrhein COA.svg Büsingen am Hochrhein (Đức)[2]
Lạm phát 0,2% (2011)
 Nguồn (de) Statistik Schweiz
Neo vào euro= tối thiểu 1,20 franc
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Ký hiệu CHF, SFr. (old)
Tên gọi khác Stutz (1 CHF coin), 2-Fränkler (2 CHF coin), 5-Liiber (5 CHF coin) (tiếng Đức Thụy Sĩ), balle(s) (≥1 CHF) thune (=5 CHF) (tiếng Pháp)
Số nhiều Franken (tiếng Đức)
francs (tiếng Pháp)
franchi (tiếng Ý)
francs (Tiếng Romansh)
 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centimes (tiếng Pháp)
centesimi (tiếng Ý)
raps (Tiếng Romansh)
Tiền kim loại 5, 10 & 20 rappen, ½, 1, 2 & 5 franc
Tiền giấy 10, 20, 50, 100, 200 & 1,000 franc
Nơi in tiền Orell Füssli Arts Graphiques SA (Zürich)
Nơi đúc tiền Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ
 Website www.swissmint.ch

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (14/08/2020)