So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 11:47:43 23/01/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Franc Thụy Sĩ. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Franc Thụy Sĩ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 25.950 VNĐ
Franc Thụy Sĩ CHF
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.137VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.500VND - Bán 1USD = 23.530 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB - 25.826 - 26.312
Agribank - - - -
BIDV 25.510 25.664 26.470 26.470
DongABank 22.610 25.860 23.080 26.220
Eximbank - - - -
Hdbank 25.840 25.898 26.259 26.259
HSBC - - - -
MSB 25.904 25.904 26.341 26.341
MBBANK 25.516 25.774 26.455 26.455
NH Nhà Nước 25.345 25.345 26.913 26.913
Pvcombank - - - -
Sacombank 25.850 2 25.950 2 26.364 -2 26.214 2
SCB - - - -
SHB 25.757 25.857 26.257 26.257
Techcombank 25.513 6 25.821 6 26.424 -6 26.424 6
VIB - 25.774 10 26.706 26.706 63
Vietcapitalbank 25.283 25.538 26.328 26.328
Vietcombank 25.426 25.683 26.488 26.488
Vietinbank 25.775 8 25.880 8 26.380 -8 26.380 8
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) trong nước hôm nay (23/01/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) hôm nay 23/01/2021
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25.904 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25.950 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 26.214 vnđ / 1 CHF
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22.610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25.345 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25.904 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25.950 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 26.214 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 26.913 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 26.913 vnđ / 1 CHF

Giới thiệu Franc Thụy Sĩ

Franc (ký hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháp và tiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; mã: CHF) là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Trung ương Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.

Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Mã ISO 4217 CHF
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
 Website www.snb.ch
Quốc gia sử dụng Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Liechtenstein Liechtenstein
Flag of Campione d'Italia.svg Campione d'Italia(Ý)[1]
Quốc gia không chính thức DEU Büsingen am Hochrhein COA.svg Büsingen am Hochrhein (Đức)[2]
Lạm phát 0,2% (2011)
 Nguồn (de) Statistik Schweiz
Neo vào euro= tối thiểu 1,20 franc
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Ký hiệu CHF, SFr. (old)
Tên gọi khác Stutz (1 CHF coin), 2-Fränkler (2 CHF coin), 5-Liiber (5 CHF coin) (tiếng Đức Thụy Sĩ), balle(s) (≥1 CHF) thune (=5 CHF) (tiếng Pháp)
Số nhiều Franken (tiếng Đức)
francs (tiếng Pháp)
franchi (tiếng Ý)
francs (Tiếng Romansh)
 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centimes (tiếng Pháp)
centesimi (tiếng Ý)
raps (Tiếng Romansh)
Tiền kim loại 5, 10 & 20 rappen, ½, 1, 2 & 5 franc
Tiền giấy 10, 20, 50, 100, 200 & 1,000 franc
Nơi in tiền Orell Füssli Arts Graphiques SA (Zürich)
Nơi đúc tiền Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ
 Website www.swissmint.ch

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (23/01/2021)