So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 18:19:17 21/04/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Franc Thụy Sĩ. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Franc Thụy Sĩ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 25.140 VNĐ
Franc Thụy Sĩ CHF
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.182VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.640VND - Bán 1USD = 23.690 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB - 24.965 - 25.436
Agribank - - - -
BIDV 24.674 24.823 25.599 25.599
DongABank 22.610 25.040 23.080 25.400
Eximbank - - - -
Hdbank 24.984 25.052 25.474 25.474
HSBC - - - -
MSB 25.090 25.090 25.512 25.512
MBBANK 24.656 24.905 25.649 25.649
NH Nhà Nước 24.573 24.573 26.093 26.093
Pvcombank - - - -
Sacombank 24.990 25.090 25.503 25.353
SCB - - - -
SHB 24.913 25.013 25.413 25.413
Techcombank 24.734 24.991 25.591 25.591
VIB - 24.997 25.764 25.764
Vietcapitalbank 24.466 24.713 25.478 25.478
Vietcombank 24.592 24.841 25.619 25.619
Vietinbank 24.890 24.995 25.495 25.495
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) trong nước hôm nay (21/04/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) hôm nay 21/04/2021
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25.090 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25.090 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25.353 vnđ / 1 CHF
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22.610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24.573 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 25.090 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 25.090 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 25.353 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 26.093 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 26.093 vnđ / 1 CHF

Giới thiệu Franc Thụy Sĩ

Franc (ký hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháp và tiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; mã: CHF) là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Trung ương Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.

Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Mã ISO 4217 CHF
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
 Website www.snb.ch
Quốc gia sử dụng Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Liechtenstein Liechtenstein
Flag of Campione d'Italia.svg Campione d'Italia(Ý)[1]
Quốc gia không chính thức DEU Büsingen am Hochrhein COA.svg Büsingen am Hochrhein (Đức)[2]
Lạm phát 0,2% (2011)
 Nguồn (de) Statistik Schweiz
Neo vào euro= tối thiểu 1,20 franc
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Ký hiệu CHF, SFr. (old)
Tên gọi khác Stutz (1 CHF coin), 2-Fränkler (2 CHF coin), 5-Liiber (5 CHF coin) (tiếng Đức Thụy Sĩ), balle(s) (≥1 CHF) thune (=5 CHF) (tiếng Pháp)
Số nhiều Franken (tiếng Đức)
francs (tiếng Pháp)
franchi (tiếng Ý)
francs (Tiếng Romansh)
 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centimes (tiếng Pháp)
centesimi (tiếng Ý)
raps (Tiếng Romansh)
Tiền kim loại 5, 10 & 20 rappen, ½, 1, 2 & 5 franc
Tiền giấy 10, 20, 50, 100, 200 & 1,000 franc
Nơi in tiền Orell Füssli Arts Graphiques SA (Zürich)
Nơi đúc tiền Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ
 Website www.swissmint.ch

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (21/04/2021)