So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 00:41:21 05/06/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Franc Thụy Sĩ. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Franc Thụy Sĩ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 24.175 VNĐ
Franc Thụy Sĩ CHF
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.244VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.260VND - Bán 1USD = 23.290 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - 23.983 24.433 24.433
ACB - 24.058 - 24.401
Agribank - - - -
BIDV 23.748 23.892 24.503 24.503
DongABank 22.610 24.080 23.080 24.380
Eximbank 23.945 24.017 24.381 24.381
Hdbank 23.979 24.028 24.390 24.390
HSBC 23.860 23.860 24.531 24.531
MSB 24.060 24.060 24.462 24.462
MBBANK 23.601 23.839 24.707 24.707
NH Nhà Nước 23.447 23.447 24.897 24.897
Pvcombank - - - -
Sacombank 24.021 24.121 24.531 24.381
SCB 23.830 23.970 24.760 24.610
SHB 23.876 23.976 24.376 24.376
Techcombank 23.729 24.006 24.509 24.509
VIB - 23.950 24.722 24.722
Vietcapitalbank 23.600 23.839 24.576 24.576
Vietcombank 23.576 23.814 24.560 24.560
Vietinbank 23.939 24.044 24.544 24.544
VPBank 23.702 23.904 24.431 24.431

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) trong nước hôm nay (05/06/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) hôm nay 05/06/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 24.060 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 24.121 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng SHB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24.376 vnđ / 1 CHF
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22.610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 23.447 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 24.060 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 24.121 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng SHB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 24.376 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 24.897 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 24.897 vnđ / 1 CHF

Giới thiệu Franc Thụy Sĩ

Franc (ký hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháp và tiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; mã: CHF) là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Trung ương Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.

Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Mã ISO 4217 CHF
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
 Website www.snb.ch
Quốc gia sử dụng Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Liechtenstein Liechtenstein
Flag of Campione d'Italia.svg Campione d'Italia(Ý)[1]
Quốc gia không chính thức DEU Büsingen am Hochrhein COA.svg Büsingen am Hochrhein (Đức)[2]
Lạm phát 0,2% (2011)
 Nguồn (de) Statistik Schweiz
Neo vào euro= tối thiểu 1,20 franc
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Ký hiệu CHF, SFr. (old)
Tên gọi khác Stutz (1 CHF coin), 2-Fränkler (2 CHF coin), 5-Liiber (5 CHF coin) (tiếng Đức Thụy Sĩ), balle(s) (≥1 CHF) thune (=5 CHF) (tiếng Pháp)
Số nhiều Franken (tiếng Đức)
francs (tiếng Pháp)
franchi (tiếng Ý)
francs (Tiếng Romansh)
 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centimes (tiếng Pháp)
centesimi (tiếng Ý)
raps (Tiếng Romansh)
Tiền kim loại 5, 10 & 20 rappen, ½, 1, 2 & 5 franc
Tiền giấy 10, 20, 50, 100, 200 & 1,000 franc
Nơi in tiền Orell Füssli Arts Graphiques SA (Zürich)
Nơi đúc tiền Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ
 Website www.swissmint.ch

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (05/06/2020)