So sánh tỷ giá CHF tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 20:29:17 26/02/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Franc Thụy Sĩ. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Franc Thụy Sĩ (CHF) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 CHF = 23.797 VNĐ
Franc Thụy Sĩ CHF
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.239VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.260VND - Bán 1USD = 23.280 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua CHF và giá bán CHF tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Franc Thụy Sĩ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - 23.630 34 23.994 23.994 43
ACB - 23.660 60 - 24.053 61
Agribank - - - -
BIDV 23.419 42 23.560 42 24.047 -46 24.047 46
DongABank 22.610 23.770 120 23.080 24.000 130
Eximbank 23.666 82 23.737 82 24.013 -83 24.013 83
Hdbank 23.623 48 23.671 48 23.957 -51 23.957 51
HSBC 23.487 67 23.487 67 24.148 -70 24.148 70
MSB 23.620 41 23.620 41 23.987 -37 23.987 37
MBBANK 23.309 93 23.544 93 24.170 -25 24.170 25
NH Nhà Nước 23.102 88 23.102 88 24.531 -94 24.531 94
Pvcombank - - - -
Sacombank 23.619 37 23.719 37 24.031 -37 23.981 37
SCB 23.530 110 23.670 110 24.420 -120 24.270 110
SHB 23.485 23.615 23.915 23.915
Techcombank 23.414 72 23.661 74 24.164 -74 24.164 74
VIB - 23.599 73 24.348 24.348 65
Vietcapitalbank 23.281 11 23.516 11 24.002 -11 24.002 11
Vietcombank 23.299 23 23.534 24 24.031 -24 24.031 24
Vietinbank 23.550 68 23.701 68 24.034 -68 24.034 68
VPBank 23.435 65 23.634 65 24.008 -73 24.008 73

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) trong nước hôm nay (26/02/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá CHF tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Franc Thụy Sĩ (CHF) hôm nay 26/02/2020
✅ Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 23.666 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 23.770 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF
✅ Ngân hàng SHB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 23.915 vnđ / 1 CHF
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 22.610 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 23.102 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 23.666 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng DongABank đang mua chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 23.770 vnđ / 1 CHF

Ngân hàng bán ngoại tệ Franc Thụy Sĩ (CHF)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt CHF với giá thấp nhất là: 23.080 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng SHB đang bán chuyển khoản CHF với giá thấp nhất là: 23.915 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt CHF với giá cao nhất là: 24.531 vnđ / 1 CHF

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản CHF với giá cao nhất là: 24.531 vnđ / 1 CHF

Giới thiệu Franc Thụy Sĩ

Franc (ký hiệu: Fr. hoặc SFr.; tiếng Đức: Franken, tiếng Pháp và tiếng Romansh: franc, tiếng Ý: franco; mã: CHF) là đồng tiền của Thụy Sĩ và Liechtenstein; nó cũng là đồng tiền thanh toán hợp pháp của Campione d'Italia, Italia. Mặc dù không phải là đồng tiền thanh toán hợp pháp chính thức của Büsingen am Hochrhein, Đức (tiền tệ hợp pháp duy nhất là euro), nó vẫn cứ được sử dụng rộng rãi trong đời sống thường ngày tại đây. Ngân hàng Trung ương Thụy Sĩ có trách nhiệm in tiền giấy còn tiền xu do Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ đúc.

Franc Thụy Sĩ là đồng franc duy nhất còn được phát hành tại châu Âu.

Mã ISO 4217 CHF
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Quốc gia Thụy Sĩ
 Website www.snb.ch
Quốc gia sử dụng Thụy Sĩ Thụy Sĩ
Liechtenstein Liechtenstein
Flag of Campione d'Italia.svg Campione d'Italia(Ý)[1]
Quốc gia không chính thức DEU Büsingen am Hochrhein COA.svg Büsingen am Hochrhein (Đức)[2]
Lạm phát 0,2% (2011)
 Nguồn (de) Statistik Schweiz
Neo vào euro= tối thiểu 1,20 franc
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Ký hiệu CHF, SFr. (old)
Tên gọi khác Stutz (1 CHF coin), 2-Fränkler (2 CHF coin), 5-Liiber (5 CHF coin) (tiếng Đức Thụy Sĩ), balle(s) (≥1 CHF) thune (=5 CHF) (tiếng Pháp)
Số nhiều Franken (tiếng Đức)
francs (tiếng Pháp)
franchi (tiếng Ý)
francs (Tiếng Romansh)
 Rappen (tiếng Đức)
centime (tiếng Pháp)
centesimo (tiếng Ý)
rap (Tiếng Romansh)
Rappen (tiếng Đức)
centimes (tiếng Pháp)
centesimi (tiếng Ý)
raps (Tiếng Romansh)
Tiền kim loại 5, 10 & 20 rappen, ½, 1, 2 & 5 franc
Tiền giấy 10, 20, 50, 100, 200 & 1,000 franc
Nơi in tiền Orell Füssli Arts Graphiques SA (Zürich)
Nơi đúc tiền Xưởng đúc tiền Thụy Sĩ
 Website www.swissmint.ch

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (26/02/2020)