So sánh tỷ giá INR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 15:00:37 14/08/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Rupee Ấn Độ. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Rupee Ấn Độ (INR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 INR = 315 VNĐ
Rupee Ấn Độ INR
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.212VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.170VND - Bán 1USD = 23.200 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua INR và giá bán INR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Rupee Ấn Độ (INR) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Rupee Ấn Độ mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB - - - -
Agribank - - - -
BIDV - - - -
DongABank - - - -
Eximbank - - - -
Hdbank - - - -
HSBC - - - -
MSB - - - -
MBBANK - - - -
NH Nhà Nước - - - -
Pvcombank - - - -
Sacombank - - - -
SCB - - - -
SHB - - - -
Techcombank - - - -
VIB - 304 317 317
Vietcapitalbank - - - -
Vietcombank - 309 0 321 321 0
Vietinbank - - - -
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Rupee Ấn Độ (INR) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Rupee Ấn Độ (INR) trong nước hôm nay (14/08/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá INR tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Rupee Ấn Độ (INR) hôm nay 14/08/2020

✅ Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản INR với giá cao nhất là: 309 vnđ / 1 INR
✅ Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt INR với giá thấp nhất là: 317 vnđ / 1 INR
✅ Ngân hàng VIB đang bán chuyển khoản INR với giá thấp nhất là: 317 vnđ / 1 INR
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Rupee Ấn Độ (INR)

+ Ngân hàng VIB đang mua chuyển khoản INR với giá thấp nhất là: 304 vnđ / 1 INR

+ Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản INR với giá cao nhất là: 309 vnđ / 1 INR

Ngân hàng bán ngoại tệ Rupee Ấn Độ (INR)

+ Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt INR với giá thấp nhất là: 317 vnđ / 1 INR

+ Ngân hàng VIB đang bán chuyển khoản INR với giá thấp nhất là: 317 vnđ / 1 INR

+ Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt INR với giá cao nhất là: 321 vnđ / 1 INR

+ Ngân hàng Vietcombank đang bán chuyển khoản INR với giá cao nhất là: 321 vnđ / 1 INR

Giới thiệu Rupee Ấn Độ

Rupee là đơn vị tiền tệ chính thức của Ấn Độ và cũng được lưu thông hợp pháp ở Bhutan, được lưu thông không chính thức nhưng khá phổ biến ở các địa phương Nepal giáp Ấn Độ. Nó có mã ISO 4217 là INR và hay được ký hiệu là Rs hoặc R$. Hồi tháng 5 năm 2009, Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ (cơ quan quản lý rupee) đã tổ chức cuộc thi thiết kế ký hiệu cho rupee.[1] Trong các phương ngữ khác nhau ở Ấn Độ, rupee có thể được phát âm là rupaya (tiếng Hindu), roopayi (tiếng Telugu và Kannada), rubai (tiếng Tamil), roopa (tiếng Malayalam) hay raupya. Ở một số bang phía Đông và Đông Bắc, người ta lại gọi rupee là takantaka (tiếng Bengali), tôka(tiếng Assam), và tôngka ở Oriya, và ký hiệu là T. Đơn vị đếm bổ sung cho rupee là paisa. 1 rupee bằng 100 paisa.

Tiền giấy Rupee Ấn Độ có các loại mệnh giá 5, 10, 20, 50, 100, 500, 1.000 rupee. Tất cả các mệnh giá này ở mặt trước đều có hình chân dung của Mahatma Gandhi. Tiền kim loại rupee có các loại mệnh giá 50 paise (số nhiều của paisa), 1, 2, 5, 10 rupee.

Mặc dù về cơ bản tỷ giá rupee do thị trường quy định, song Ngân hàng Dự trữ Ấn Độ vẫn can thiệp tích cực vào thị trường ngoại hối để sao cho tỷ giá hối đoái hiệu suất của rupee ít biến động. Trong thập niên 1990, rupee đã mất giá đáng kể so với đô la Mỹ. Hiện nay, khoảng gần 50 rupee đổi được 1 đô la Mỹ.

Năm 2016, thủ tướng Ấn Độ Narendra Modi ra lệnh rút toàn bộ những tờ bạc mệnh giá 500 và 1.000 rupee khỏi hệ thống lưu thông tiền tệ trong nước nhằm chống tham nhũng và trốn thuế. Người dân có thể đổi những tờ bạc cũ của họ để lấy những tờ bạc mới tại ngân hàng hoặc các bưu điện trong thời gian từ nay tới cuối năm, hoặc gửi tiền vào tài khoản của họ, nhưng các tờ bạc đó sẽ không còn giá trị lưu thông kể từ sau nửa đêm 8 tháng 11 năm 2016.

Mã ISO 4217 INR
Ngân hàng trung ương Reserve Bank of India
 Website www.rbi.org.in
Quốc gia sử dụng  Ấn Độ
Quốc gia không chính thức  Bhutan (bên cạnh Bhutanese ngultrum)
Nepal (bên cạnh Nepalese rupee)
Lạm phát 8.3 %
 Nguồn The World Factbook 2008 est.
Được neo vào Bhutanese ngultrum(at par)
Nepalese rupee (1 INR = 1.6 NPR)
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 paisa
Ký hiệu Indianrupeesymbols.svg
Tiền kim loại
 Thường dùng 1, 2, 5 & 10 rupees
 Ít dùng 5, 10, 20, 25 & 50 paise
Tiền giấy
 Thường dùng 5, 10, 20, 50, 100, 500 & 1000 rupees
Nơi đúc tiền India Government Mint

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (14/08/2020)