So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 09:44:07 06/08/2021


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 210 VNĐ
Yên Nhật JPY
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 0VND và Chợ đen Mua 1USD = 0VND - Bán 1USD = 0 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 206 207 211 211
Agribank - - - -
BIDV 204 205 213 213
DongABank 204 208 210 211
Eximbank - - - -
Hdbank 207 207 211 211
HSBC - - - -
MSB 207 207 211 211
MBBANK - - - -
NH Nhà Nước 205 205 218 218
Pvcombank - - - -
Sacombank 207 208 213 212
SCB 207 208 212 212
SHB 205 206 211 211
Techcombank 206 206 215 215
VIB 206 208 211 211
Vietcapitalbank 204 206 215 215
Vietcombank 204 206 215 215
Vietinbank 205 205 214 214
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Yên Nhật (JPY) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (06/08/2021)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay 06/08/2021
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 207 vnđ / 1 JPY
✅ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 208 vnđ / 1 JPY
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 210 vnđ / 1 JPY
✅ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 211 vnđ / 1 JPY
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng DongABank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 204 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 205 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 207 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 208 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 210 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng DongABank đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 211 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 218 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 218 vnđ / 1 JPY

Giới thiệu Yên Nhật

Yên (Nhật: 円 (viên)/ えん/ エン Hepburn: en?, tiếng Anh: Yen) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥ (mã Unicode U+00A5), và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871. Hiện tại yên gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại). Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 yên, đồng 5 yên, đồng 10 yên, đồng 50 yên, đồng 100 yên và đồng 500 yên. Các loại tiền giấy gồm tờ 1000 yên, tờ 2000 yên, tờ 5000 yên và tờ 10.000 yên. Yên do Ngân hàng Nhật Bản phát hành. 1 yên ≈ 207 VND (06-08-2014).

Mã ISO 4217 JPY
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Nhật Bản
 Website www.boj.or.jp
Sử dụng tại Nhật Bản
Lạm phát 0,3%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2006.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 sen
 1/1000 rin
Ký hiệu ¥
Số nhiều Ngôn ngữ của tiền tệ này không có sự phân biệt số nhiều số ít.
Tiền kim loại ¥1, ¥5, ¥10, ¥50, ¥100, ¥500
Tiền giấy
 Thường dùng ¥1000, ¥5000, ¥10.000
 Ít dùng ¥2000
Nơi in tiền Cục in ấn quốc gia Nhật Bản
 Website www.npb.go.jp
Nơi đúc tiền Cục in tiền Nhật Bản
 Website www.mint.go.jp

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (06/08/2021)