So sánh tỷ giá JPY tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 01:45:03 01/11/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Yên Nhật. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Yên Nhật (JPY) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 JPY = 221 VNĐ
Yên Nhật JPY
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.201VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.230VND - Bán 1USD = 23.270 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua JPY và giá bán JPY tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật (JPY) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Yên Nhật mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 218 220 224 224
Agribank - - - -
BIDV 216 218 225 225
DongABank 216 221 223 224
Eximbank - - - -
Hdbank 219 220 224 224
HSBC - - - -
MSB 220 220 224 224
MBBANK 217 218 227 227
NH Nhà Nước 215 215 229 229
Pvcombank 214 216 225 225
Sacombank 219 219 225 221
SCB 220 220 224 224
SHB 218 219 224 224
Techcombank 218 218 227 227
VIB 218 220 224 224
Vietcapitalbank 214 216 225 225
Vietcombank 215 217 226 226
Vietinbank 216 216 225 225
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Yên Nhật (JPY) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Yên Nhật (JPY) trong nước hôm nay (01/11/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá JPY tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Yên Nhật (JPY) hôm nay 01/11/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 220 vnđ / 1 JPY
✅ Ngân hàng DongABank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 221 vnđ / 1 JPY
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 223 vnđ / 1 JPY
✅ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 221 vnđ / 1 JPY
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng Pvcombank đang mua tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 214 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang mua chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 215 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 220 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng DongABank đang mua chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 221 vnđ / 1 JPY

Ngân hàng bán ngoại tệ Yên Nhật (JPY)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt JPY với giá thấp nhất là: 223 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản JPY với giá thấp nhất là: 221 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán tiền mặt JPY với giá cao nhất là: 229 vnđ / 1 JPY

+ Ngân hàng NH Nhà Nước đang bán chuyển khoản JPY với giá cao nhất là: 229 vnđ / 1 JPY

Giới thiệu Yên Nhật

Yên (Nhật: 円 (viên)/ えん/ エン Hepburn: en?, tiếng Anh: Yen) là đơn vị tiền tệ của Nhật Bản, có ký hiệu là ¥ (mã Unicode U+00A5), và có mã là JPY trong bảng tiêu chuẩn ISO 4217. Yên trở thành đơn vị tiền tệ của Nhật Bản từ ngày 27/6/1871. Hiện tại yên gồm cả hình thức tiền kim loại (6 loại) lẫn tiền giấy (4 loại). Các loại tiền kim loại gồm đồng 1 yên, đồng 5 yên, đồng 10 yên, đồng 50 yên, đồng 100 yên và đồng 500 yên. Các loại tiền giấy gồm tờ 1000 yên, tờ 2000 yên, tờ 5000 yên và tờ 10.000 yên. Yên do Ngân hàng Nhật Bản phát hành. 1 yên ≈ 207 VND (06-08-2014).

Mã ISO 4217 JPY
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Nhật Bản
 Website www.boj.or.jp
Sử dụng tại Nhật Bản
Lạm phát 0,3%
 Nguồn The World Factbook, ước tính năm 2006.
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 sen
 1/1000 rin
Ký hiệu ¥
Số nhiều Ngôn ngữ của tiền tệ này không có sự phân biệt số nhiều số ít.
Tiền kim loại ¥1, ¥5, ¥10, ¥50, ¥100, ¥500
Tiền giấy
 Thường dùng ¥1000, ¥5000, ¥10.000
 Ít dùng ¥2000
Nơi in tiền Cục in ấn quốc gia Nhật Bản
 Website www.npb.go.jp
Nơi đúc tiền Cục in tiền Nhật Bản
 Website www.mint.go.jp

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (01/11/2020)