So sánh tỷ giá SEK tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 00:38:30 05/06/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Krona Thụy Điển. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Krona Thụy Điển (SEK) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 SEK = 2.508 VNĐ
Krona Thụy Điển SEK
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.244VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.260VND - Bán 1USD = 23.290 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua SEK và giá bán SEK tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Krona Thụy Điển mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB - - - -
Agribank - - - -
BIDV - 2.460 2.531 2.531
DongABank - - - -
Eximbank - - - -
Hdbank - - - -
HSBC - - - -
MSB 2.394 2.394 2.598 2.598
MBBANK - - - -
NH Nhà Nước - - - -
Pvcombank - - - -
Sacombank - 2.411 - 2.662
SCB - - - -
SHB - - - -
Techcombank - - - -
VIB - - - -
Vietcapitalbank - - - -
Vietcombank - 2.449 2.551 2.551
Vietinbank - 2.466 2.516 2.516
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) trong nước hôm nay (05/06/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá SEK tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Krona Thụy Điển (SEK) hôm nay 05/06/2020
✅ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt SEK với giá cao nhất là: 2.394 vnđ / 1 SEK
✅ Ngân hàng Vietinbank đang mua chuyển khoản SEK với giá cao nhất là: 2.466 vnđ / 1 SEK
✅ Ngân hàng Vietinbank đang bán tiền mặt SEK với giá thấp nhất là: 2.516 vnđ / 1 SEK
✅ Ngân hàng Vietinbank đang bán chuyển khoản SEK với giá thấp nhất là: 2.516 vnđ / 1 SEK
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Krona Thụy Điển (SEK)

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt SEK với giá thấp nhất là: 2.394 vnđ / 1 SEK

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản SEK với giá thấp nhất là: 2.394 vnđ / 1 SEK

+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt SEK với giá cao nhất là: 2.394 vnđ / 1 SEK

+ Ngân hàng Vietinbank đang mua chuyển khoản SEK với giá cao nhất là: 2.466 vnđ / 1 SEK

Ngân hàng bán ngoại tệ Krona Thụy Điển (SEK)

+ Ngân hàng Vietinbank đang bán tiền mặt SEK với giá thấp nhất là: 2.516 vnđ / 1 SEK

+ Ngân hàng Vietinbank đang bán chuyển khoản SEK với giá thấp nhất là: 2.516 vnđ / 1 SEK

+ Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt SEK với giá cao nhất là: 2.598 vnđ / 1 SEK

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản SEK với giá cao nhất là: 2.662 vnđ / 1 SEK

Giới thiệu Krona Thụy Điển

Krona Thụy Điển (viết tắt: kr; mã ISO 4217: SEK) là đơn vị tiền của Thụy Điển từ năm 1873 (dạng số nhiều là kronor). Một krona gồm 100 öre (tương đương xu). Đồng krona Thụy Điển cũng được lưu hành ở Quần đảo Åland song song với tiền chính thức của Phần Lan là đồng euro.

Việc phát hành đồng krona, thay thế ngang giá cho đồng riksdaler Thụy Điển, là kết quả của việc thành lập Liên minh Tiền tệ Scandinavia, có hiệu lực từ năm 1873 và kéo dài tới Chiến tranh thế giới thứ nhất. Liên minh này gồm 2 nước Đan Mạch, Thụy Điển, sau đó thêm Na Uy. Tên tiền là krona bằng tiếng Thụy Điển và krone trong tiếng Đan Mạch và Na Uy (dịch nghĩa đen sang tiếng Anh là crown). Cả ba tiền này đều lấy bản vị vàng (kim bản vị) với tiêu chuẩn 2.480 kronor (kroner) = 1 kg vàng nguyên chất.

Sau khi Liên minh Tiền tệ Scandinavia giải thể, thì cả ba nước đều quyết định giữ tên tiền riêng của mình như cũ.

Tỷ giá hối đoái

Về lịch sử Tỷ giá hối đoái của đồng krona Thụy Điển so với các ngoại tệ khác tùy thuộc vào chính sách tiền tệ của Thụy Điển theo đuổi trong thời điểm đó. Từ tháng 11 năm 1992 một chế độ tỷ giá hoái đoái thả nổi đã được duy trì.[13]. Tỷ giá hối đoái so với đồng euro tương đối ổn định từ năm 2002 (khoảng 9-9,5 SEK = 1 EUR), nhưng từ nửa sau năm 2008 thì đồng krona Thụy Điển mất giá khoảng 20%, và dao động từ 10,4-11 SEK = 1 EUR.

Tiền euro

Ngày 14 tháng 9 năm 2003, một cuộc trưng cầu dân ý về việc gia nhập khu vực euro đã được tổ chức, trong đó 56% trong tổng số khoảng 80% cử tri đi bỏ phiếu đã chống (theo đài BBC).[14]. Có sự nhất trí giữa các đảng là sẽ không bàn luận vấn đề này trước cuộc tổng tuyển cử năm 2010. Sau đó có một cuộc thảo luận về việc mở một cuộc trưng cầu dân ý mới vào năm 2012 hoặc muộn hơn. Các cuộc thăm dò ý dân năm 2005 và 2006 thường cho thấy khoảng 55% người trả lời chống và 45% thuận. Trong cuộc thăm dò tháng 5 năm 2007, thì 33,3% tỏ ý thuận, 53,8% chống đối và 13,0% lưỡng lự.[15]

Trên báo Dagens Nyheter, thủ tướng Thụy Điển Fredrik Reinfeldt nói sẽ không tổ chức trưng cầu dân ý về việc gia nhập đồng euro cho tới khi đạt được sự ủng hộ của dân chúng và đảng Dân chủ Xã hội Thụy Điển. Hiện đảng này chưa có kế hoạch về cuộc trưng cầu dân ý như vậy trước năm 2014.

Mã ISO 4217 SEK
Ngân hàng trung ương Ngân hàng Vương quốc Thụy Điển (Sveriges Riksbank)
 Website www.riksbanken.se
Sử dụng tại  Thụy Điển
Lạm phát -0,9 % (mục tiêu 2,0 ± 1)[1].
 Nguồn [2], tháng 7 năm 2009
 Phương thức CPI
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 öre
Ký hiệu kr
Tên gọi khác spänn
Số nhiều kronor
 öre öre
Tiền kim loại 1, 5, 10 kronor
Tiền giấy 20, 50, 100, 200, 500, 1000 Krona
Nơi in tiền Tumba Bruk
 Website www.tumbabruk.se

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (05/06/2020)