So sánh tỷ giá SGD tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 03:12:21 01/11/2020


Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 21 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch Đô la Singapore. Bao gồm: ABBANK, ACB, Agribank, BIDV, DongABank, Eximbank, Hdbank, HSBC, MSB, MBBANK, NH Nhà Nước, Pvcombank, Sacombank, SCB, SHB, Techcombank, VIB, Vietcapitalbank, Vietcombank, Vietinbank, VPBank.

Công cụ chuyển đổi Đô la Singapore (SGD) và Việt Nam Đồng (VNĐ)

Tỷ giá trung bình: 1 SGD = 16.964 VNĐ
Đô la Singapore SGD
Việt Nam Đồng VND
Tỷ giá trung tâm 1USD = 23.201VND và Chợ đen Mua 1USD = 23.230VND - Bán 1USD = 23.270 VND
123456789

* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua SGD và giá bán SGD tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Singapore (SGD) tại 21 ngân hàng

Bảng so sánh tỷ giá Đô la Singapore mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.

Ngân hàng Mua vào Bán ra
Tiền mặt Chuyển khoản Tiền mặt Chuyển khoản
ABBANK - - - -
ACB 16.710 16.819 17.128 17.128
Agribank - - - -
BIDV 16.677 16.778 17.212 17.212
DongABank 16.710 16.860 17.090 17.090
Eximbank - - - -
Hdbank 16.789 16.831 17.090 17.090
HSBC - - - -
MSB 16.639 16.639 17.128 17.128
MBBANK 16.572 16.739 17.309 17.309
NH Nhà Nước - - - -
Pvcombank 16.530 16.700 17.230 17.230
Sacombank 16.759 16.859 17.167 17.067
SCB 16.820 16.840 17.250 17.150
SHB 16.769 16.819 17.119 17.119
Techcombank 16.623 16.707 17.320 17.320
VIB 16.656 16.807 17.144 17.144
Vietcapitalbank 16.542 16.709 17.223 17.223
Vietcombank 16.550 16.717 17.241 17.241
Vietinbank 16.828 16.878 17.428 17.428
VPBank - - - -

Nguồn: Tổng hợp tỷ giá Đô la Singapore (SGD) của 21 ngân hàng lớn Việt Nam từ Gia247.net

Tóm tắt tình hình tỷ giá Đô la Singapore (SGD) trong nước hôm nay (01/11/2020)

Dựa vào bảng so sánh tỷ giá SGD tại 21 ngân hàng lớn nhất Việt Nam ở trên.
Tỷ giá Đô la Singapore (SGD) hôm nay 01/11/2020
✅ Ngân hàng Vietinbank đang mua tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 16.828 vnđ / 1 SGD
✅ Ngân hàng Vietinbank đang mua chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 16.878 vnđ / 1 SGD
✅ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 17.090 vnđ / 1 SGD
✅ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 17.067 vnđ / 1 SGD
Gia247.net xin tóm tắt cụ thể tỷ giá hôm nay theo 2 nhóm chính như sau:

Ngân hàng mua ngoại tệ Đô la Singapore (SGD)

+ Ngân hàng Pvcombank đang mua tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 16.530 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 16.639 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Vietinbank đang mua tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 16.828 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Vietinbank đang mua chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 16.878 vnđ / 1 SGD

Ngân hàng bán ngoại tệ Đô la Singapore (SGD)

+ Ngân hàng DongABank đang bán tiền mặt SGD với giá thấp nhất là: 17.090 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản SGD với giá thấp nhất là: 17.067 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Vietinbank đang bán tiền mặt SGD với giá cao nhất là: 17.428 vnđ / 1 SGD

+ Ngân hàng Vietinbank đang bán chuyển khoản SGD với giá cao nhất là: 17.428 vnđ / 1 SGD

Giới thiệu Đô la Singapore

Đôla Singapore (tiếng Mã Lai: Ringgit Singapura, ký hiệu: $; mã: SGD) là tiền tệ chính thức của Singapore. Đô la Singapore thường được viết tắt với ký hiệu đô la $, hoặc S $ để phân biệt với các đồng tiền bằng đồng đô la khác. Đô la Singapore được chia thành 100 cents.

Đô la Singapore là một đồng tiền tự do chuyển đổi và điều này cho phép nó được thả nổi theo cung và cầu trên thị trường ngoại hối, nhưng nó cũng được Cục Tiền tệ Singapore giám sát dựa vào một rổ tiền tệ theo tỷ trọng thương mại. Các đồng tiền liên quan không được công khai để bảo vệ đồng tiền này khỏi các cuộc tấn công đầu cơ và các áp lực bất thường khác lên giá trị của nó. Kể từ cuộc khủng hoảng tài chính châu Á, nhiều quốc gia như Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đã áp dụng hệ thống thả nổi có quản lý của Singapore.

Dollar Brunei được neo vào đồng dollar Singapore với tỷ giá 1:1 [1], và loại tiền này được chấp nhận như là "phương tiện thanh toán quen thuộc" (customary tender), nhưng không phải là phương tiện thanh toán hợp pháp (legal tender), ở nước kia và ngược lại.

Mã ISO 4217 SGD
Cục quản lý tiền tệ Cục quản lý tiền tệ Singapore
 Website www.mas.gov.sg
Sử dụng tại  Singapore
 Brunei(dưới tên gọi Đô la Brunei)
Lạm phát -0,8%
 Nguồn The World Factbook, ước tính 2016.
Được neo vào Đô la Brunei, ngang giá
Đơn vị nhỏ hơn
 1/100 cent
Ký hiệu S$
Tên gọi khác Sing
Tiền kim loại
 Thường dùng 5, 10, 20, 50 cent, $1
 Ít dùng 1 cent, $5
Tiền giấy $2, $5, $10, $20, $50, $100, $1000, $10000
 Thường dùng $2, $5, $10, $20, $50, $100, $1000
 Ít dùng $20, $25, $10 000
Nơi đúc tiền Singapore Mint
 Website www.singaporemint.com

Tỷ giá các ngoại tệ khác hôm nay (01/11/2020)